Chờ đợi…
Still round the corner there may wait,
A new road or a secret gate.
J. R. R. Tolkien (1892 - 1973)
To stay ahead, you must have your next idea waiting in the wings.
Rosabeth Moss Kanter
The universe is full of magical things, patiently waiting for our wits to grow sharper. Eden Phillpotts
Things may come to those who wait, but only the things left by those who hustle. Abraham Lincoln (1809 - 1865)
When I’m inspired, I get excited because I can’t wait to see what I’ll come up with next. Dolly Parton
The opposite of talking isn’t listening. The opposite of talking is waiting. Fran Lebowitz (1950 - )
Một loạt các câu trích dẫn với cùng một từ chung: "wait" (chờ đợi). Chờ đợi và chờ đợi. Mấy ngày này trong đầu tớ luôn xuất hiện cái chữ "chờ đợi" này. Chờ đợi khi nào mình sẽ gặp được "một ai đó" (hehe). Chờ đợi đến hè này sẽ có dịp về lại Việt Nam. Chờ đợi một điều gì đó thú vị sẽ xảy ra. Đúng như câu đầu tiên của nhà văn Tolkien (tác giả tiểu thuyết "Chúa tể những chiếc nhẫn") - "Có thể ở một góc rẽ nào đó chờ đợi bạn - Một con đường hay một cánh cửa bí mật nào đó". Đối với tớ, điều thú vị của cuộc sống là điều bạn không biết trước.
"Có thể sẽ có gì đó dành cho những người biết chờ đợi, nhưng đó chỉ là những gì thừa lại của những đi nhanh hơn". Có thể là như vây. Người chỉ biết chờ đợi sẽ không thu được kết quả gì. Nhưng đó không phải là tất cả về "Chờ đợi". "Để dẫn đầu, bạn cần có ý tưởng tiếp theo đợi sẵn trong đầu". "Vũ trụ này đầy những điều kỳ diệu. Hãy kiên nhẫn đợi cho đến khi ý tưởng thật chín mùi".
Hai câu cuối để bạn tự đoán tại sao tớ lại đưa vào đây.
Chờ đợi.


Canada
Viet Nam
New Zealand
United States
Republic Of Korea







Narga
Viet Nam
đến từ
Title sai gòi kìa he he, Chờ đợi sửa title :D